chính thức hoá

verb
  1. To officialize
    • chính thức hoá quan hệ ngoại giao giữa hai nước
      to officialize the diplomatic relations between the two countries
chính thức hoá
Hai công ty đã chính thức hoá hợp đồng hợp tác bằng một buổi lễ ký kết long trọng.